| STT |
Số hợp đồng |
Chủ đầu tư |
Dự án |
Phạm vi cung cấp |
| 1 |
4100000445/EEMC-VTD; PL01 |
Tổng Công ty Thiết bị điện Đông Anh – Công ty Cổ phần (EEMC) |
|
|
| 2 |
92/24/SC |
Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1) |
|
Sửa chữa thay thế các giàn tụ bù và kháng điện |
| 3 |
08-2024/SPMB-VTD/D5NT4PMNB-G09; Pl01; Pl02 |
BQLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Đường dây 500kV NMĐ Nhơn Trạch 4 – rẽ Phú Mỹ – Nhà Bè |
Cung cấp, vận chuyển cách điện và phụ kiện, cáp quang và phụ kiện |
| 4 |
27.242/NPTPMB-VTD; PL01; PL02 |
BQLDA truyền tải điện – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thủy Nguyên |
Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ |
| 5 |
83/2024/NPT-CPMB-VTD-PLP-ZIBO/QTQL; PL1; PL2; PL3; PL4 |
BQLDA các công trình điện miền Trung – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Đường dây truyền tải 500kV Quảng Trạch – Quỳnh Lưu |
Cung cấp và vận chuyển cách điện, phụ kiện chuỗi và các phụ kiện chuyên dụng cho đoạn tuyến từ vị trí 390 đến vị trí 464 |
| 6 |
156.232/NPTPMB-VTD |
BQLDA truyền tải điện – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Lắp đặt tụ bù lưới truyền tải điện khu vực miền Bắc năm 2024 |
Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ, lô 5.3 (Trạm 220kV Kim Động) |
| 7 |
36-2023/SPMB-VTD/T2LK-G15; PL01; PL02; PL03; PL05; PL06 |
BQLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Trạm biến áp 220kV Long Khánh và đấu nối |
Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và VTTB đường dây đấu nối |
| 8 |
515/PKKQ_VST |
Quân chủng Phòng không – Không quân |
|
Sửa chữa hệ thống thiết bị ngành 05 |
| 9 |
PLHĐ số 01 (2374-1/VTD-AV) |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
Cung cấp thiết bị công tắc ổ cắm, thiết bị nhà thông minh |