| STT |
Số hợp đồng |
Chủ đầu tư |
Dự án |
Phạm vi cung cấp |
| 1 |
129.251/NPTPMB-LD VTD |
BQLDA truyền tải điện – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Nâng khả năng tải Đường dây 220kV Hiệp Hòa -Phú Bình |
Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt, cách điện, phụ kiện cho đường dây và các vật tư cho ngăn lộ |
| 2 |
164/25/SC |
Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1) |
|
Cung cấp cách điện và phụ kiện sửa chữa các đường dây 500kV |
| 3 |
97/25/SC |
Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1) |
|
Cung cấp tụ bù 110kV |
| 4 |
71/25/CP; PL |
Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1) |
|
Cung cấp bình tụ các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên và dự phòng |
| 5 |
09-2025/SPMB-VTD Consortium/T2LV&D2TNLV-G10; PL01 |
BQLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Trạm biến áp 220kV Lấp Vò và đường dây đấu nối Thốt Nốt – Lấp Vò |
Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ và đường dây đấu nối |
| 6 |
4100001914/EEMC-VTD; PL 1; Pl 2 |
Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh – Công ty cổ phần (EEMC) |
|
Cung cấp sứ xuyên MBA |
| 7 |
154.242/NPTPMB-VTD; PL1; PL2 |
BQLDA truyền tải điện – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Long Xuyên |
Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ trạm và đường dây đấu nối |
| 8 |
147.242/NPTPMB-VTD |
BQLDA truyền tải điện – Chi nhánh TCT Truyền tải điện quốc gia |
Lắp đặt bổ sung tụ bù ngang trên lưới điện miền Bắc năm 2025 |
Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ, Lô 3.3: Cung cấp vận chuyển VTTB nhất thứ tại TBA 220kV Ba Chè, TBA 220kV Ninh Bình, TBA 220kV Thanh Nghị |
| 9 |
4100000445/EEMC-VTD; PL01 |
Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh – Công ty cổ phần (EEMC) |
|
cung cấp sứ xuyên MBA |
| 10 |
25-HĐKT/QLBMN-KH |
Công ty Quản lý bay miền Nam |
Đầu tư hệ thống quan trắc tự động AWOS tại Cảng HK Phú Quốc |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động AWOS |
| 11 |
90/2024/HĐ-QLBMT |
Công ty Quản lý bay miền Trung |
Nâng cấp hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS 900) cho sân bay Phú Bài |
Cung cấp thiết bị để nâng cấp hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS 900) cho sân bay Phú Bài và các dịch vụ kèm theo |
| 12 |
24086/KT/ACV-VTD |
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV) |
Sửa chữa hệ thống đèn chớp tuần tự – Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn chớp tuần tự |
| 13 |
24087/KT/ACV-VTD |
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV) |
Sửa chữa hệ thống đèn chớp tuần tự thuộc hệ thống đèn hiệu hàng không – Cảng HK Đồng Hới |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn chớp tuần tự |
| 14 |
CN24-11/CC/24/4346; PL01; PL02; PL03 |
Công ty Cổ phần xây dựng Coteccons |
|
Cung cấp, lắp đặt, kiểm tra chạy thử hệ thống bãi cất hạ cánh trực thăng |
| 15 |
02/HĐMS/2025/HQ-VTD; PlBS |
Quân chủng Hải quân |
|
Hệ thống đèn hiệu sân bay |
| 16 |
192/2025/HĐMB/ĐPHA-VTD |
Casamia Hội An |
Khách sạn Casamia Hội An |
Cung cấp thiết bị công tắc ổ cắm |
| 17 |
45/MHA/SRF-ENC/VTD/2024′ PLHD |
Marriot Hội An |
Khu Resort & Spa Marriot Hội An |
Cung cấp thiết bị công tắc ổ cắm nhãn hiệu Vimar |
| 18 |
DA Tây Hồ view_tháp 2A |
SunGroup |
Khách sạn, TTTM, dịch vụ và văn phòng, căn hộ (kiểu khách sạn) cho thuê |
Cung cấp và thi công lắp đặt T&C hệ thống smarthome tháp 2A |